Các dịch vụ tại Trạm
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá thu | Ghi chú |
| 1 | Công khám | 36,500 | Giá dịch vụ tại Trạm Y Tế | |
| 2 | 04C5.1.346 | Đường máu mao mạch |
16,000 | |
| 3 | 04C3.1.151 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10 cm |
194,700 |
|
| 4 | 04C3.1.152 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥10 cm |
269,500 |
|
| 5 | Truyền tĩnh mạch | 25,100 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. | |
| 6 | 04C1.1.3 | Siêu âm | 58,600 |
|
| 7 | 04C6.426 | Điện tâm đồ | 39,900 |
|
| 8 | 04C3.1.143 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15 cm | 64,300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 9 | 04C3.1.144 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm | 89,500 |
|
| 10 | 04C3.1.145 | Thay băng vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm | 121,400 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 11 | Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) | 15,100 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. | |
| 12 | 04C3.1.150 | Tháo bột khác | 61,400 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 13 | 04C3.1.142 | Cắt chỉ | 64,300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 14 | 04C2.65 | Thông đái | 101,800 |
|
| 15 | Điện châm (kim ngắn) | 78,300 |
||
| 16 | 04C2.DY126 | Điện châm (có kim dài | 85,300 |
|
| 17 | 03C1DY.25 | Giác hơi | 36,700 |
|
| 18 | Bó thuốc | 57,600 |
||
| 19 | 03C1DY.23 | Xoa bóp toàn thân | 64,900 |
|
| 20 | 04C2.DY128 | Xoa bóp bấm huyệt | 76,000 |
|
| 21 | 04C5.2.361 | Protein niệu | 14,400 |
Hotline